Tra cứu điểm thi lớp 10 2020

Tra cứu điểm thi tuyển chọn sinch lớp 10 năm 2021 TPhường. HCMnkhô giòn với chính xác độc nhất bằngsố báo danh của Đọc Tài Liệu sẽ giúp các bạn coi điểm thi vào lớp 10 năm 2021 HCM được ra mắt chính thức từ bỏ các trường THPT tại thành phố HCM.

Hướng dẫn tra cứu giúp điểm thi lớp 10 TP.HCM

Để xem ăn điểm thi, các bạn triển khai theo quá trình sau đây:Cách 1: Nhập số báo danh của thí sinh vào ô kiếm tìm kiếmCách 2: Bấm nút Hệ thống đang trả về cụ thể số điểm từng môn với tổng điểm nhưng mà thí sinch đã có được vào kỳ thi.
An GiangBà Rịa- Vũng TàuBắc GiangBắc KạnTệ Bạc LiêuBắc NinhBến TreBình DươngBình ĐịnhBình PhướcBình ThuậnCà MauCần ThơCao BằngCục Nhà trường - Sở Quốc phòngĐà NẵngĐắk LắkĐắk NôngĐiện BiênĐồng NaiĐồng ThápGia LaiHà GiangHà NamHà NộiHà TĩnhHải DươngHải PhòngHậu GiangHồ Chí MinhHòa BìnhHuếHưng YênKhánh HòaKiên GiangKon TumLai ChâuLâm ĐồngLạng SơnLào CaiLong AnNam ĐịnhNghệ AnNinch BìnhNinch ThuậnPhú ThọPhụ YênQuảng BìnhQuảng NamQuảng NgãiQuảng NinhQuảng TrịSóc TrăngSơn LaTây NinhThái BìnhThái NguyênThanh khô HóaTiền GiangTsoát VinhTuyên ổn QuangVĩnh LongVĩnh PhúcYên Bái Tra điểm
Hiện điểm chuẩn năm 2021 chữa được công bố. Đọc Tài Liệu sẽ update điểm chuẩn chỉnh lớp 10 năm 2021 TPSài Gòn tức thì sau khi bao gồm thông báo bằng lòng trường đoản cú slàm việc GD và DDT Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 TP.. HCM

TTTên trườngNV1NV2NV31trung học phổ thông Trưng Vương3535.2535.252trung học phổ thông Bùi Thị Xuân3738393THPT Ten Lơ Man2929.2530.254THPT Năng khiếu TDTT2222.2523.255trung học phổ thông Lương Thế Vinh35.2536,2537.256THPT Giồng Ông Tố29.253030.257THPT Thủ Thiêm23.2523.523.758trung học phổ thông Lê Quý Đôn3738399THPT Nguyễn Thị Minch Khai38.253939.510THPT Lê Thị Hồng Gấm23.2523.52411trung học phổ thông Marie Curie31.2532.2532.7512THPT Nguyễn Thị Diệu24.7525.252613trung học phổ thông Nguyễn Trãi21.7522.52314trung học phổ thông Nguyễn Hữu Thọ25.75262615Trung học thực hành Sài Gòn36.2536.7536.7516THPT Hùng Vương30.7530.7531.2517Trung học Thực hành - ĐHSP3939.539,518trung học phổ thông Trần Knhị Nguyên33.533.7534.2519trung học phổ thông Trần Hữu Trang23.2523.524.520THPT Mạc Đĩnh Chi37.2538.2539.2521THPT Bình Phú31.7532.2532.2522trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành2727,2527.2523trung học phổ thông Phạm Phú Thứ24.525.526.524THPT Lê Thánh Tôn27.2527.7528.7525THPT Tân Phong2121.2521.7526THPT Ngô Quyền32.532.532.527THPT Nam Sài Gòn27,75282928THPT Lương Văn Can21.7522,252329trung học phổ thông Ngô Gia Tự21.7522.252330trung học phổ thông Tạ Quang Bửu24.2525.2526.2531trung học phổ thông Nguyễn Vnạp năng lượng Linh19.2520đôi mươi.7532THPT Võ Văn uống Kiệt26.252727.533THPT Chuyên Năng khiếuTDTT Nguyễn Thị Định22,522.522.534THPT Nguyễn Huệ24.7525.752635THPT Phước Long26,527.2528.2536THPT Long Thu1919,75đôi mươi,537trung học phổ thông Nguyễn Văn uống Tăng18.7519.52038THPT Dương Vnạp năng lượng Thì22,2522.7523.539THPT Nguyễn Khuyến27.5282940THPT Nguyễn Du3434.534.7541THPT Ông Đức An Ninh2424.2524.542THCS với trung học phổ thông Diên Hồng23.7524.7525.543THCS và trung học phổ thông Sương Nguyệt Anh23.75242444THPT Nguyễn Hiền30.2530.2530.545trung học phổ thông Trần Quang Khải26.7527.2527.2546trung học phổ thông Nam Kỳ Khởi Nghĩa25.1525.7526.2547trung học phổ thông Võ Trường Toản33.534.2535.2548trung học phổ thông Trường Chinh293030.7549THPT Thạnh Lộc25.252626.7550THPT Tkhô cứng Đa14.252525.2551trung học phổ thông Võ Thị Sáu32.532.753352trung học phổ thông Gia Định3939.754053THPT Phan Đăng Lưu25.1525.7526.554THPT Trần Văn uống Giàu1424.525.2555THPT Hoàng Hoa Thám29.7530.7530.7556trung học phổ thông Gò Vấp27.752828,7557THPT Nguyễn Công Trứ31.531.532.2558trung học phổ thông Trần Hưng Đạo32.5333459trung học phổ thông Nguyễn Trung Trực2727.527.7560THPT Phụ Nhuận37.537.53861THPT Hàn Thuyên25.2525.7526.562trung học phổ thông Tân Bình3333.273463trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh33.534,535.2564trung học phổ thông Trần Phú38.2538.753965trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền4141.54266THPT Nguyễn Thái Bình29.529.753067trung học phổ thông Nguyễn Hữu Huân36.7536.7537.7568THPT Thủ Đức33,7534,7535.7569trung học phổ thông Tam Phú2929.2530.2570THPT Hiệp Bình22.252323.571trung học phổ thông Đào Sơn Tâytrăng tròn.7521.252272THPT Linch Trung25.2525.7526.7573trung học phổ thông Bình Chiểutrăng tròn.520.7521,574THPT Bình Chánh212121.2575trung học phổ thông Tân Túc21,2521.7522.2576trung học phổ thông Vĩnh Lộc B22.75237377THPT Năng năng khiếu TDTT thị xã Bình Chánh20.5đôi mươi.578THPT Phong Phú2020.2520.2579THPT Lê Minc Xuân23242480trung học phổ thông Đa Phước18.2519.2519.581THCS cùng THPT Thạnh An16161682THPT Bình Khánh16161683THPT Cần Thạnh16161684trung học phổ thông An Nghĩa16161685THPT Củ Chi22.523.524.586trung học phổ thông Quang Trung19.75202087trung học phổ thông An Nhơn Tây16.7517.7518.2588THPT Trung Phú22.752323.2589THPT Trung Lập18.518.751990THPT Phụ Hòa19.5trăng tròn.5trăng tròn.591trung học phổ thông Tân Thông Hội21.2521.522.2592THPT Nguyễn Hữu Cầu36.7537.7538.7593THPT Lý Thường Kiệt31.532.53394THPT Bà Điểm29.2530.2531.2595THPT Nguyễn Vnạp năng lượng Cừ23.523.524,2596trung học phổ thông Nguyễn Hữu Tiến28.252929.597trung học phổ thông Phạm Vnạp năng lượng Sáng2525.525.598THPT Hồ Thị Bị24.2525.252699trung học phổ thông Long Thới18.151919.5100trung học phổ thông Phước Kiển19.519.519.75101trung học phổ thông Dương Văn Dương20trăng tròn.521102trung học phổ thông Tây Thạnh33.7534,7535103trung học phổ thông Lê Trọng Tấn3131,531,75104THPT Vĩnh Lộc2626.7527.75105trung học phổ thông Nguyễn Hữu Cảnh28.7529.2530106trung học phổ thông Bình Hưng Hòa28.751929107trung học phổ thông Bình Tân2525.2525.25108trung học phổ thông An Lạc2525.7525.75
Dữ liệu điểm thi và điểm chuẩn chỉnh lớp 10 năm học tập 2021 - 20trăng tròn được lấy tự biết tin ưng thuận bên trên website Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh